NGỮ PHÁP BỔ TRỢ HSK4 (PHẦN THI SẮP XẾP ABC) – PHẦN 03

ngu-phap-bo-tro-hsk4-ki-02

 

6. Câu phức nhân quả

 

因为所以bởi vì … cho nên …

Yīnwèi … suǒyǐ …

因为 … 所以 … đều là liên từ, khi dùng cùng với nhau biểu thị nguyên nhân và kết quả.

Ví dụ :

1.因为我对中国感兴趣,所以我要到中国去。

Một trong hai liên từ trên khi dùng có thể được bỏ đi. Ví dụ :

2.因为天气太热,我们不去旅行了。

3.我的自行车坏了,所以只好走着去。

 

(由于) … ,所以 / 因此  …do … , cho nên / vì vậy …

Yóuyú …, suǒyǐ/ yīncǐ …

之所以  … ,是因为sở dĩ … , là vì …

zhī suǒyǐ …, shì yīnwèi …

例如 老师之所以批评你,是因此关心你。

Thầy giáo sở dĩ phê bình bạn là vì quan tâm đến bạn.

 

由于do … , …

Yóuyú …, …

由于,就do… , bèn / lin …

Yóuyú …, jiù …

,是由于… , là do …

…, shì yóuyú …

,只好… , đành …

…, zhǐhǎo …

例如 小李和他的妻子整天忙着工作,只好让母亲来照顾孩子。

Tiểu Lý và vợ anh ta suốt ngày bận rộn công việc, đành phải nhờ mẹ đến chăm sóc đứa bé.

,可见… , có thể thấy …

…, kějiàn …

例如 他只学了一年就通过了这次考试,可见他学习非常刻苦。

Anh ấy chỉ học mới có một năm mà đã vượt được kỳ thi này, điều đó đủ thấy là anh ấy rất chăm chỉ học tập.

 

既然  … / 只好 / 只有đã … thì/đành/chỉ có

Jìrán … jiù/zhǐhǎo/zhǐyǒu …

例如 :既然你们都知道了,我就不再重复了。

Các bạn đều đã biết cả rồi thì tôi không nói lại nữa.

 

,以至(于)… , đến nỗi …

…, yǐzhì (yú) …

例如 他只顾看书,以至于下雨了都不知道。

Anh ta mải lo đọc sách, đến nỗi trời mưa cũng không biết.

 

,以致… , đến nỗi …

…, yǐzhì …

例如 他天天去赌博,以致很快就把家产都输光了。

Anh ta ngày nào cũng đi đánh bạc, đến nỗi chẳng mấy chốc đã thua hết gia sản.

 

,不免… , không khỏi …

…, bùmiǎn …

例如 已经十点了,孩子还没回家,妈妈不免有点儿着急。

Đã mười giờ rồi, đứa trẻ vẫn chưa về nhà, mẹ không khỏi có chút lo lắng.

 

7. Câu phức điu kiện

 

只要chỉ cần … thì / là …

Zhǐyào … jiù …

例如 :只要有机会,我练习说汉语。

Chỉ cần có cơ hội là tôi tập nói tiếng Hoa.

 

只有  … 才(能)chỉ có … mới (có thể) …

Zhǐyǒu … cái (néng) …

例如 :只有多听多说,能学好汉语。

Chỉ có nghe nhiều, nói nhiều thì mới có thể học tốt Hoa ngữ.

 

除非,否则/不然trừ phi … , bằng không/nếu không thì …

Chúfēi …, fǒuzé/bùrán …

例如 :除非你要我离开你,否则我决不离开你。

Trừ phi em bắt tôi rời xa em, bằng không tôi quyết không rời xa em.

 

除非  … ,才trừ phi … , mới …

Chúfēi …, cái …

例如 :除非答应替我保密,我把这个消息告诉你。

Trừ phi bạn đồng ý giữ bí mật cho tôi, tôi mới nói cho bạn biết tin này.

 

凡是phàm / phàm là / tất cả … đu …

Fánshì … dōu …

例如 :凡是你喜欢的我喜欢。

Tất cả những gì bạn thích thì tôi đều thích.

 

不管 / 无论  … / cho dù / bất luận … đu / cũng

Bùguǎn/wúlùn … dōu/yě …

例如 :不管你有没有道理,你不应该骂人。

Cho dù bạn có lý hay không, bạn cũng không nên mắng người ta.

 

任(凭)/ mặc … đu / cũng …

Rèn (píng) … dōu/yě …

例如 :任(凭)我怎么劝,爸爸不戒烟。

Mặc cho tôi khuyên thế nào, ba cũng không cai thuốc.

 

 

Link Download : TẠI ĐÂY

SĐT : 0964.558.286 (Thầy Toàn)

Facebook : Hoa Ngữ Khôi Nguyên

 


Hit Counter provided by shuttle service from lax