NGỮ PHÁP BỔ TRỢ HSK4 (PHẦN THI SẮP XẾP ABC) – PHẦN 02

ngu-phap-bo-tro-hsk4-ki-02

4. Câu phức lựa chọn

 

还是là … hay là …

Shì … háishì …

或者,或者hoặc là … , hoặc là …

Huòzhě …, huòzhě …

要么,要么hoặc là … , hoặc là …

Yàome …, yàome …

例如 :要么他来, 要么我去,明天总得当面谈一谈。

Hoặc là anh đến, hoặc là tôi đi, ngày mai dứt khoát phải nói chuyện trực tiếp.

 

不是,就是 … (không phải … , thì chính là …)

Bùshì … jiùshì …

例如 这个周末我不是去故宫,就是去长城。

Cuối tuần này tôi không đi Cố Cung thì đi Trường Thành.

 

宁可,也不 / 也要 … (thà …, cũng không / cũng phải …)

Níngkě …, yěbù/yěyào …

例如 宁可终身不嫁,也不愿意跟一个自己不爱的人结婚。

Cô ấy thà suốt đời không lấy chồng, chứ không muốn kết hôn với người mà mình không yêu.

 

与其,不如 / 宁可… , chi bằng / thà rằng …

Yǔqí …, bùrú/níngkě …

例如 :与其坐公共汽车去,不如汽车去。

Đi xe buýt thì chi bằng đạp xe đi.

 

与其说不如说 / 毋宁说… , chi bằng nói / chẳng thà nói …

yǔqí shuō … bùrú shuō/wúníng shuō …

例如 这句话与其说是表扬,不如说是批评。

Câu này nói là phê bình thì đúng hơn là biểu dương.

5. Câu phức biểu thị quan hệ trái ngược

 

尽管 但是 / 可是 / 然而 / 还是cho dù / mặc dù … , nhưng / vẫn / nên …

Jǐnguǎn …, dànshì/kěshì/rán’ér/háishì …

例如 尽管很多人不理解,他还是坚持自己的信念。

Mặc dù rất nhiều người không hiểu, nhưng anh ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình.

 

虽然 / 虽说,但是 / 可是 (仍然 / 仍旧)

Suīrán/ suīshuō …, dànshì/ kěshì (réngrán/ réngjiù) …

(tuy / tuy là … nhưng / nhưng (nhưng vẫn / vẫn … )

例如 :虽说你是好意 可是也要注意说话的方式

Tuy là bạn có ý tốt, nhưng cũng cần chú ý đến cách thức nói chuyện.

 

,反而 / 反倒… , ngược lại / trái lại …

…, fǎn’ér/ fǎndào …

例如 小王好心好意也帮他,他反倒骂起小王来了。

Tiểu vương có lòng tốt giúp anh ta, anh ta trái lại còn mắng Tiểu Vương.

 

,不过 / 只是 / 就是 /

…, bùguò/zhǐshì/jiùshì/què …

(… , song / chỉ là / có điu là / lại …)

 

例如 这件衣服挺漂亮的,就是太贵了。

Bộ quần áo này rất đẹp, có điều là quá mắc.

 

,其实… , k thực / thực ra …

…, qíshí …

例如 他说他的水平不高,其实他的水平很高。

Anh ta nói trình độ của anh ta không cao, thực ra thì trình độ của anh ta rất cao.

 

不是,而是không phải là … , mà là …

bùshi … érshì …

例如 :他不是不想去,而是没时间。

Anh ta không phải là không muốn đi, mà là không có thời gian.

 

固然,但是 / 可是 / 不过

Gùrán …, dànshì/kěshì/bùguò …

(cố nhiên / đương nhiên / tất nhiên … , nhưng mà …)

例如 :你家固然比较富裕,但是还是应该节约一点。

Nhà anh tất nhiên là giàu rồi, nhưng cũng nên tiết kiệm một chút.

Link Download : TẠI ĐÂY

SĐT : 0964.558.286 (Thầy Toàn)

Facebook : Hoa Ngữ Khôi Nguyên


Hit Counter provided by shuttle service from lax